TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斟酒

zhēnjiǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÂM TỬU

斟酒 nghĩa là Rót rượu hoặc đồ uống có cồn.

Nghĩa của 斟酒

zhēnjiǔ

CHÂM TỬUĐộng từ
  1. Rót rượu hoặc đồ uống có cồn

Câu hỏi thường gặp

斟酒 nghĩa là gì?

斟酒 (zhēnjiǔ) nghĩa là Rót rượu hoặc đồ uống có cồn.

斟酒 đọc thế nào?

斟酒 đọc là zhēnjiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 斟酒 là gì?

Âm Hán Việt của 斟酒 là "châm tửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.