TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斠

jiào giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 斗 (đẩu) · bộ số 68 Số nét: 14 Mọi âm Hán Việt của chữ: các, dác, giác

斠 nghĩa là Dụng cụ san bằng ngũ cốc trong dụng cụ đo.

Nghĩa của 斠

jiào

  1. cũ Dụng cụ san bằng ngũ cốc trong dụng cụ đo
  2. Hiệu đính
  3. Đối chiếu

Câu hỏi thường gặp

斠 nghĩa là gì?

斠 (jiào) nghĩa là Dụng cụ san bằng ngũ cốc trong dụng cụ đo.

斠 đọc thế nào?

斠 đọc là jiào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.