TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斢

tiǎo giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 斗 (đẩu) · bộ số 68 Số nét: 15

斢 nghĩa là trao đổi, thay thế.

Nghĩa của 斢

tiǎo

  1. tiếng địa phương Trao đổi
  2. Thay thế

tǒu

  1. Màu vàng (cổ đại)

Câu hỏi thường gặp

斢 nghĩa là gì?

斢 (tiǎo, tǒu) nghĩa là trao đổi, thay thế.

斢 đọc thế nào?

斢 đọc là tiǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.