TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斡旋

wòxuán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt OÁT TOÀN

斡旋 nghĩa là hòa giải.

Nghĩa của 斡旋

wòxuán

OÁT TOÀNĐộng từ
  1. Hòa giải (một xung đột, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 斡旋

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

斡旋 nghĩa là gì?

斡旋 (wòxuán) nghĩa là hòa giải.

斡旋 đọc thế nào?

斡旋 đọc là wòxuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 斡旋 là gì?

Âm Hán Việt của 斡旋 là "oát toàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.