TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斤斗

jīndǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÂN ĐẨU

斤斗 nghĩa là Biến thể của 筋斗 (jīndǒu).

Nghĩa của 斤斗

jīndǒu

CÂN ĐẨU
  1. Biến thể của 筋斗 (jīndǒu)

Câu hỏi thường gặp

斤斗 nghĩa là gì?

斤斗 (jīndǒu) nghĩa là Biến thể của 筋斗 (jīndǒu).

斤斗 đọc thế nào?

斤斗 đọc là jīndǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 斤斗 là gì?

Âm Hán Việt của 斤斗 là "cân đẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.