TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斤斤计较

jīnjīnjìjiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斤斤計較

Âm Hán Việt CÂN CÂN KẾ GIẢO

斤斤计较 nghĩa là mặc cả từng chút.

Nghĩa của 斤斤计较

jīnjīnjìjiào

CÂN CÂN KẾ GIẢOCụm từphồn thể 斤斤計較
  1. Mặc cả từng chút
  2. ví dụ Quá chăm chú vào chuyện nhỏ nhặt
  3. Xem xét từng ly từng tý

Câu hỏi thường gặp

斤斤计较 nghĩa là gì?

斤斤计较 (jīnjīnjìjiào) nghĩa là mặc cả từng chút.

斤斤计较 đọc thế nào?

斤斤计较 đọc là jīnjīnjìjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 斤斤计较 là gì?

Âm Hán Việt của 斤斤计较 là "cân cân kế giảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.