TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斤斤较量

jīnjīnjiàoliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斤斤較量

Âm Hán Việt CÂN CÂN GIẢO LƯỢNG

斤斤较量 nghĩa là Cãi cọ dài dòng về chuyện nhỏ nhặt.

Nghĩa của 斤斤较量

jīnjīnjiàoliàng

CÂN CÂN GIẢO LƯỢNGCụm từphồn thể 斤斤較量
  1. thành ngữ Cãi cọ dài dòng về chuyện nhỏ nhặt

Câu hỏi thường gặp

斤斤较量 nghĩa là gì?

斤斤较量 (jīnjīnjiàoliàng) nghĩa là Cãi cọ dài dòng về chuyện nhỏ nhặt.

斤斤较量 đọc thế nào?

斤斤较量 đọc là jīnjīnjiàoliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 斤斤较量 là gì?

Âm Hán Việt của 斤斤较量 là "cân cân giảo lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.