斤斤较量 (jīnjīnjiàoliàng) nghĩa là Cãi cọ dài dòng về chuyện nhỏ nhặt.
斤斤较量 đọc thế nào?
斤斤较量 đọc là jīnjīnjiàoliàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 斤斤较量 là gì?
Âm Hán Việt của 斤斤较量 là "cân cân giảo lượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.