TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斧正

fǔzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỦ CHÍNH

斧正 nghĩa là Xin chỉnh sửa bài viết của tôi.

Nghĩa của 斧正

fǔzhèng

PHỦ CHÍNHĐộng từ
  1. kính ngữ Xin chỉnh sửa bài viết của tôi

Câu hỏi thường gặp

斧正 nghĩa là gì?

斧正 (fǔzhèng) nghĩa là Xin chỉnh sửa bài viết của tôi.

斧正 đọc thế nào?

斧正 đọc là fǔzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 斧正 là gì?

Âm Hán Việt của 斧正 là "phủ chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.