TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

斧钺之诛

fǔyuèzhīzhū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斧鉞之誅

Âm Hán Việt PHỦ VIỆT CHI TRU

斧钺之诛 nghĩa là chết bởi rìu chiến, bị hành quyết.

Nghĩa của 斧钺之诛

fǔyuèzhīzhū

PHỦ VIỆT CHI TRUphồn thể 斧鉞之誅
  1. Chết bởi rìu chiến (thành ngữ); bị hành quyết

Câu hỏi thường gặp

斧钺之诛 nghĩa là gì?

斧钺之诛 (fǔyuèzhīzhū) nghĩa là chết bởi rìu chiến, bị hành quyết.

斧钺之诛 đọc thế nào?

斧钺之诛 đọc là fǔyuèzhīzhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 斧钺之诛 là gì?

Âm Hán Việt của 斧钺之诛 là "phủ việt chi tru".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.