断乎
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 斷乎
断乎 nghĩa là chắc chắn.
Nghĩa của 断乎
duànhū
Phó từphồn thể 斷乎- Chắc chắn
Câu hỏi thường gặp
断乎 nghĩa là gì?
断乎 (duànhū) nghĩa là chắc chắn.
断乎 đọc thế nào?
断乎 đọc là duànhū (pinyin).
Phồn thể: 斷乎
断乎 nghĩa là chắc chắn.
断乎 (duànhū) nghĩa là chắc chắn.
断乎 đọc là duànhū (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.