TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断乎

duànhū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷乎

断乎 nghĩa là chắc chắn.

Nghĩa của 断乎

duànhū

Phó từphồn thể 斷乎
  1. Chắc chắn

Câu hỏi thường gặp

断乎 nghĩa là gì?

断乎 (duànhū) nghĩa là chắc chắn.

断乎 đọc thế nào?

断乎 đọc là duànhū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.