TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断

HSK 4HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
duàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷

Âm Hán Việt ĐOÁN
Bộ thủ: 斤 (cân) · bộ số 69 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: đoán, đoạn

断 nghĩa là làm gãy, bẻ gãy.

Nghĩa của 断

duàn

ĐOÁNphồn thể 斷
  1. Làm gãy
  2. Bẻ gãy
  3. Cắt đứt
  4. Từ bỏ hoặc kiêng cữ cái gì
  5. Phán đoán
  6. thường dùng ở dạng phủ định Tuyệt đối
  7. Chắc chắn
  8. Dứt khoát

Từ ghép có 断

Thành ngữ có 断

Câu hỏi thường gặp

断 nghĩa là gì?

断 (duàn) nghĩa là làm gãy, bẻ gãy.

断 đọc thế nào?

断 đọc là duàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 断 là gì?

Âm Hán Việt của 断 là "đoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.