TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断代

duàndài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷代

断代 nghĩa là phân kỳ.

Nghĩa của 断代

duàndài

Động từphồn thể 斷代
  1. Phân kỳ (lịch sử)

Câu hỏi thường gặp

断代 nghĩa là gì?

断代 (duàndài) nghĩa là phân kỳ.

断代 đọc thế nào?

断代 đọc là duàndài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.