TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断垣残壁

duànyuáncánbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷垣殘壁

断垣残壁 nghĩa là tường sụp đổ, cảnh tàn phá.

Nghĩa của 断垣残壁

duànyuáncánbì

Cụm từphồn thể 斷垣殘壁
  1. nghĩa đen, thành ngữ Tường sụp đổ
  2. nghĩa bóng Cảnh tàn phá
  3. Đổ nát

Câu hỏi thường gặp

断垣残壁 nghĩa là gì?

断垣残壁 (duànyuáncánbì) nghĩa là tường sụp đổ, cảnh tàn phá.

断垣残壁 đọc thế nào?

断垣残壁 đọc là duànyuáncánbì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.