TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断子绝孙

duànzǐjuésūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷子絕孫

断子绝孙 nghĩa là Chết mà không có con cháu.

Nghĩa của 断子绝孙

duànzǐjuésūn

Cụm từphồn thể 斷子絕孫
  1. Chết mà không có con cháu
  2. xúc phạm Mong cho ngươi chết tuyệt tử tuyệt tôn
  3. Mong cho ngươi là người cuối cùng của gia tộc

Câu hỏi thường gặp

断子绝孙 nghĩa là gì?

断子绝孙 (duànzǐjuésūn) nghĩa là Chết mà không có con cháu.

断子绝孙 đọc thế nào?

断子绝孙 đọc là duànzǐjuésūn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.