TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断定

duàndìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷定

Âm Hán Việt ĐOÁN ĐỊNH

断定 nghĩa là kết luận, xác định.

Nghĩa của 断定

duàndìng

ĐOÁN ĐỊNHĐộng từphồn thể 斷定
  1. Kết luận
  2. Xác định
  3. Đi đến phán đoán

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 断定

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

断定 nghĩa là gì?

断定 (duàndìng) nghĩa là kết luận, xác định.

断定 đọc thế nào?

断定 đọc là duàndìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 断定 là gì?

Âm Hán Việt của 断定 là "đoán định".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.