TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断层

duàncéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷層

Lượng từ đi kèm: 道 (dào), 个 (gè)

断层 nghĩa là đứt gãy, khoảng cách.

Nghĩa của 断层

duàncéng

Động từ, Danh từphồn thể 斷層
  1. Đứt gãy (địa chất)
  2. nghĩa bóng Khoảng cách
  3. Gián đoạn (trong truyền thụ kỹ năng nào đó)
  4. chụp cắt lớp Mặt cắt ngang

Câu hỏi thường gặp

断层 nghĩa là gì?

断层 (duàncéng) nghĩa là đứt gãy, khoảng cách.

断层 đọc thế nào?

断层 đọc là duàncéng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.