TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断崖式

duànyáshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷崖式

断崖式 nghĩa là mạnh, đột ngột.

Nghĩa của 断崖式

duànyáshì

phồn thể 斷崖式
  1. sự giảm về giá cả, nhiệt độ, v.v. Mạnh; đột ngột

Câu hỏi thường gặp

断崖式 nghĩa là gì?

断崖式 (duànyáshì) nghĩa là mạnh, đột ngột.

断崖式 đọc thế nào?

断崖式 đọc là duànyáshì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.