TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断开

duànkāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷開

断开 nghĩa là làm gãy, tách rời.

Nghĩa của 断开

duànkāi

Động từphồn thể 斷開
  1. Làm gãy
  2. Tách rời
  3. Tắt (công tắc điện)

Câu hỏi thường gặp

断开 nghĩa là gì?

断开 (duànkāi) nghĩa là làm gãy, tách rời.

断开 đọc thế nào?

断开 đọc là duànkāi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.