TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断断续续

duànduànxùxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷斷續續

断断续续 nghĩa là gián đoạn, lúc có lúc không.

Nghĩa của 断断续续

duànduànxùxù

Tính từphồn thể 斷斷續續
  1. Gián đoạn
  2. Lúc có lúc không
  3. Không liên tục
  4. Dừng và đi
  5. Lắp bắp
  6. Không mạch lạc
  7. Không rõ ràng

Câu hỏi thường gặp

断断续续 nghĩa là gì?

断断续续 (duànduànxùxù) nghĩa là gián đoạn, lúc có lúc không.

断断续续 đọc thế nào?

断断续续 đọc là duànduànxùxù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.