TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断灭

duànmiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷滅

断灭 nghĩa là tiêu diệt.

Nghĩa của 断灭

duànmiè

phồn thể 斷滅
  1. Tiêu diệt (linh hồn, tiếng Phạn uccheda)

Câu hỏi thường gặp

断灭 nghĩa là gì?

断灭 (duànmiè) nghĩa là tiêu diệt.

断灭 đọc thế nào?

断灭 đọc là duànmiè (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.