TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断然

duànrán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷然

断然 nghĩa là dứt khoát, dứt điểm.

Nghĩa của 断然

duànrán

Phó từ, Tính từphồn thể 斷然
  1. Dứt khoát
  2. Dứt điểm
  3. Nhất quyết
  4. Tuyệt đối

Câu hỏi thường gặp

断然 nghĩa là gì?

断然 (duànrán) nghĩa là dứt khoát, dứt điểm.

断然 đọc thế nào?

断然 đọc là duànrán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.