TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断章取义

duànzhāngqǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷章取義

Âm Hán Việt ĐOẠN CHƯƠNG THỦ NGHĨA

断章取义 nghĩa là Trích dẫn sai ngữ cảnh.

Nghĩa của 断章取义

duànzhāngqǔyì

ĐOẠN CHƯƠNG THỦ NGHĨACụm từphồn thể 斷章取義
  1. thành ngữ Trích dẫn sai ngữ cảnh

Câu hỏi thường gặp

断章取义 nghĩa là gì?

断章取义 (duànzhāngqǔyì) nghĩa là Trích dẫn sai ngữ cảnh.

断章取义 đọc thế nào?

断章取义 đọc là duànzhāngqǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 断章取义 là gì?

Âm Hán Việt của 断章取义 là "đoạn chương thủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.