TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断网

duànwǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷網

断网 nghĩa là mất kết nối internet, ngừng truy cập internet.

Nghĩa của 断网

duànwǎng

Động từphồn thể 斷網
  1. Mất kết nối Internet; ngừng truy cập Internet

Câu hỏi thường gặp

断网 nghĩa là gì?

断网 (duànwǎng) nghĩa là mất kết nối internet, ngừng truy cập internet.

断网 đọc thế nào?

断网 đọc là duànwǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.