断网 nghĩa là mất kết nối internet, ngừng truy cập internet.
Nghĩa của 断网
duànwǎng
Động từphồn thể 斷網
Mất kết nối Internet; ngừng truy cập Internet
Câu hỏi thường gặp
断网 nghĩa là gì?
断网 (duànwǎng) nghĩa là mất kết nối internet, ngừng truy cập internet.
断网 đọc thế nào?
断网 đọc là duànwǎng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.