TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断续

duànxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷續

断续 nghĩa là không liên tục.

Nghĩa của 断续

duànxù

Tính từphồn thể 斷續
  1. Không liên tục

Thành ngữ có 断续

Câu hỏi thường gặp

断续 nghĩa là gì?

断续 (duànxù) nghĩa là không liên tục.

断续 đọc thế nào?

断续 đọc là duànxù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.