TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断背

duànbèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷背

断背 nghĩa là đồng tính.

Nghĩa của 断背

duànbèi

Danh từphồn thể 斷背
  1. Đồng tính (nhắc đến phim Brokeback Mountain 断背山 (Duànbèi Shān), một bộ phim năm 2005 về mối quan hệ đồng giới)

Câu hỏi thường gặp

断背 nghĩa là gì?

断背 (duànbèi) nghĩa là đồng tính.

断背 đọc thế nào?

断背 đọc là duànbèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.