断腿
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 斷腿
断腿 nghĩa là gãy chân.
Nghĩa của 断腿
duàntuǐ
phồn thể 斷腿- Gãy chân
Câu hỏi thường gặp
断腿 nghĩa là gì?
断腿 (duàntuǐ) nghĩa là gãy chân.
断腿 đọc thế nào?
断腿 đọc là duàntuǐ (pinyin).
Phồn thể: 斷腿
断腿 nghĩa là gãy chân.
断腿 (duàntuǐ) nghĩa là gãy chân.
断腿 đọc là duàntuǐ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.