TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

断袖之癖

duànxiùzhīpǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 斷袖之癖

断袖之癖 nghĩa là Cắt tay áo (thành ngữ); nghĩa bóng: uyển ngữ chỉ đồng tính, bắt nguồn từ Sử ký triều Tây Hán 汉书: hoàng đế Hán Ai Đế (tên thật là Lưu Hân) đang trên giường với người tình Đổng Hiền, và cần tham gia triều kiến vào sáng hôm đó. Không muốn đánh thức Đổng Hiền, người đang ngủ gối đầu lên tay áo dài của hoàng đế, Ai Đế dùng dao cắt bỏ nửa dưới của tay áo.

Nghĩa của 断袖之癖

duànxiùzhīpǐ

Cụm từphồn thể 斷袖之癖
  1. nghĩa đen Cắt tay áo (thành ngữ); nghĩa bóng: uyển ngữ chỉ đồng tính, bắt nguồn từ Sử ký triều Tây Hán 汉书: hoàng đế Hán Ai Đế (tên thật là Lưu Hân) đang trên giường với người tình Đổng Hiền, và cần tham gia triều kiến vào sáng hôm đó. Không muốn đánh thức Đổng Hiền, người đang ngủ gối đầu lên tay áo dài của hoàng đế, Ai Đế dùng dao cắt bỏ nửa dưới của tay áo.

Câu hỏi thường gặp

断袖之癖 nghĩa là gì?

断袖之癖 (duànxiùzhīpǐ) nghĩa là Cắt tay áo (thành ngữ); nghĩa bóng: uyển ngữ chỉ đồng tính, bắt nguồn từ Sử ký triều Tây Hán 汉书: hoàng đế Hán Ai Đế (tên thật là Lưu Hân) đang trên giường với người tình Đổng Hiền, và cần tham gia triều kiến vào sáng hôm đó. Không muốn đánh thức Đổng Hiền, người đang ngủ gối đầu lên tay áo dài của hoàng đế, Ai Đế dùng dao cắt bỏ nửa dưới của tay áo.

断袖之癖 đọc thế nào?

断袖之癖 đọc là duànxiùzhīpǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.