TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新丁

xīndīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN ĐINH

新丁 nghĩa là Thành viên mới trong gia đình (tức là một sinh mới).

Nghĩa của 新丁

xīndīng

TÂN ĐINH
  1. Thành viên mới trong gia đình (tức là một sinh mới)
  2. Một cậu bé vừa đến tuổi trưởng thành
  3. trong công việc, v.v. Người mới
  4. Người tập sự

Câu hỏi thường gặp

新丁 nghĩa là gì?

新丁 (xīndīng) nghĩa là Thành viên mới trong gia đình (tức là một sinh mới).

新丁 đọc thế nào?

新丁 đọc là xīndīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 新丁 là gì?

Âm Hán Việt của 新丁 là "tân đinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.