TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新兴产业

xīnxīngchǎnyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新興產業

Âm Hán Việt TÂN HƯNG SẢN NGHIỆP

新兴产业 nghĩa là Ngành công nghiệp mới nổi.

Nghĩa của 新兴产业

xīnxīngchǎnyè

TÂN HƯNG SẢN NGHIỆPphồn thể 新興產業
  1. Ngành công nghiệp mới nổi

Câu hỏi thường gặp

新兴产业 nghĩa là gì?

新兴产业 (xīnxīngchǎnyè) nghĩa là Ngành công nghiệp mới nổi.

新兴产业 đọc thế nào?

新兴产业 đọc là xīnxīngchǎnyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 新兴产业 là gì?

Âm Hán Việt của 新兴产业 là "tân hưng sản nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.