TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新兴

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xīnxīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新興

Âm Hán Việt TÂN HƯNG

新兴 nghĩa là đang lên, mới nổi.

Nghĩa của 新兴

xīnxīng

TÂN HƯNGTính từ, Tên riêngphồn thể 新興
  1. (về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên
  2. Mới nổi
  3. Đang trên đà phát triển

Xīnxīng

TÂN HƯNGTính từ, Tên riêngphồn thể 新興tên riêng
  1. Huyện Hưng Tinh ở Vân Phù 云浮 (Yúnfú), Quảng Đông
  2. Quận Tân Hưng của thành phố Cao Hùng 高雄市 (Gāoxióngshì), miền nam Đài Loan

Từ ghép có 新兴

Câu hỏi thường gặp

新兴 nghĩa là gì?

新兴 (xīnxīng, xīnxīng) nghĩa là đang lên, mới nổi.

新兴 đọc thế nào?

新兴 đọc là xīnxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 新兴 là gì?

Âm Hán Việt của 新兴 là "tân hưng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.