新兴
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 新興
新兴 nghĩa là đang lên, mới nổi.
Nghĩa của 新兴
xīnxīng
TÂN HƯNGTính từ, Tên riêngphồn thể 新興- (về thị trường, ngành công nghiệp, bệnh truyền nhiễm, v.v.) đang lên
- Mới nổi
- Đang trên đà phát triển
Xīnxīng
TÂN HƯNGTính từ, Tên riêngphồn thể 新興tên riêng- Huyện Hưng Tinh ở Vân Phù 云浮 (Yúnfú), Quảng Đông
- Quận Tân Hưng của thành phố Cao Hùng 高雄市 (Gāoxióngshì), miền nam Đài Loan
Từ ghép có 新兴
Câu hỏi thường gặp
新兴 nghĩa là gì?
新兴 (xīnxīng, xīnxīng) nghĩa là đang lên, mới nổi.
新兴 đọc thế nào?
新兴 đọc là xīnxīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 新兴 là gì?
Âm Hán Việt của 新兴 là "tân hưng".