新兴经济国家 (xīnxīngjīngjìguójiā) nghĩa là Quốc gia kinh tế đang phát triển.
新兴经济国家 đọc thế nào?
新兴经济国家 đọc là xīnxīngjīngjìguójiā (pinyin).
Âm Hán Việt của 新兴经济国家 là gì?
Âm Hán Việt của 新兴经济国家 là "tân hưng kinh tế quốc gia".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.