TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新兴经济国家

xīnxīngjīngjìguójiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新興經濟國家

Âm Hán Việt TÂN HƯNG KINH TẾ QUỐC GIA

新兴经济国家 nghĩa là Quốc gia kinh tế đang phát triển.

Nghĩa của 新兴经济国家

xīnxīngjīngjìguójiā

TÂN HƯNG KINH TẾ QUỐC GIAphồn thể 新興經濟國家
  1. Quốc gia kinh tế đang phát triển
  2. Quốc gia đang phát triển

Câu hỏi thường gặp

新兴经济国家 nghĩa là gì?

新兴经济国家 (xīnxīngjīngjìguójiā) nghĩa là Quốc gia kinh tế đang phát triển.

新兴经济国家 đọc thế nào?

新兴经济国家 đọc là xīnxīngjīngjìguójiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 新兴经济国家 là gì?

Âm Hán Việt của 新兴经济国家 là "tân hưng kinh tế quốc gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.