TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新出炉

xīnchūlú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新出爐

Âm Hán Việt TÂN XUẤT LÔ

新出炉 nghĩa là mới ra lò.

Nghĩa của 新出炉

xīnchūlú

TÂN XUẤT LÔphồn thể 新出爐
  1. Mới ra lò
  2. nghĩa bóng Điều mới mẻ vừa được công bố
  3. Mới có sẵn gần đây

Câu hỏi thường gặp

新出炉 nghĩa là gì?

新出炉 (xīnchūlú) nghĩa là mới ra lò.

新出炉 đọc thế nào?

新出炉 đọc là xīnchūlú (pinyin).

Âm Hán Việt của 新出炉 là gì?

Âm Hán Việt của 新出炉 là "tân xuất lô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.