TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新剧同志会

Xīnjù Tóngzhìhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新劇同志會

Âm Hán Việt TÂN KỊCH ĐỒNG CHÍ HỘI

新剧同志会 nghĩa là Hội Đồng chí Kịch mới, công ty sân khấu Trung Quốc thành lập năm 1912, là sự tiếp nối của Xuân Liễu Xã 春柳社 (Chūnliǔshè).

Nghĩa của 新剧同志会

Xīnjù Tóngzhìhuì

TÂN KỊCH ĐỒNG CHÍ HỘIphồn thể 新劇同志會tên riêng
  1. Hội Đồng chí Kịch mới, công ty sân khấu Trung Quốc thành lập năm 1912, là sự tiếp nối của Xuân Liễu Xã 春柳社 (Chūnliǔshè)

Câu hỏi thường gặp

新剧同志会 nghĩa là gì?

新剧同志会 (xīnjù tóngzhìhuì) nghĩa là Hội Đồng chí Kịch mới, công ty sân khấu Trung Quốc thành lập năm 1912, là sự tiếp nối của Xuân Liễu Xã 春柳社 (Chūnliǔshè).

新剧同志会 đọc thế nào?

新剧同志会 đọc là Xīnjù Tóngzhìhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 新剧同志会 là gì?

Âm Hán Việt của 新剧同志会 là "tân kịch đồng chí hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.