TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新力

Xīnlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN LỰC

新力 nghĩa là Sony (tên cũ của công ty được dùng trước năm 2009 ở một số thị trường bao gồm Đài Loan, Hong Kong và Singapore, nay được thay thế bằng 索尼 (Suǒní) ở tất cả các thị trường).

Nghĩa của 新力

Xīnlì

TÂN LỰCTên riêngtên riêng
  1. Sony (tên cũ của công ty được dùng trước năm 2009 ở một số thị trường bao gồm Đài Loan, Hong Kong và Singapore, nay được thay thế bằng 索尼 (Suǒní) ở tất cả các thị trường)

Câu hỏi thường gặp

新力 nghĩa là gì?

新力 (xīnlì) nghĩa là Sony (tên cũ của công ty được dùng trước năm 2009 ở một số thị trường bao gồm Đài Loan, Hong Kong và Singapore, nay được thay thế bằng 索尼 (Suǒní) ở tất cả các thị trường).

新力 đọc thế nào?

新力 đọc là Xīnlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 新力 là gì?

Âm Hán Việt của 新力 là "tân lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.