TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新增

xīnzēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN TĂNG

新增 nghĩa là thêm, mới thêm, bổ sung.

Nghĩa của 新增

xīnzēng

TÂN TĂNGĐộng từ
  1. Thêm (cái gì đó mới)
  2. Mới thêm; bổ sung

Câu hỏi thường gặp

新增 nghĩa là gì?

新增 (xīnzēng) nghĩa là thêm, mới thêm, bổ sung.

新增 đọc thế nào?

新增 đọc là xīnzēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 新增 là gì?

Âm Hán Việt của 新增 là "tân tăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.