新型
HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
新型 nghĩa là kiểu mới.
Nghĩa của 新型
xīnxíng
TÂN HÌNHTính từ- Loại mới; kiểu mới
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 新型
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
新型 nghĩa là gì?
新型 (xīnxíng) nghĩa là kiểu mới.
新型 đọc thế nào?
新型 đọc là xīnxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 新型 là gì?
Âm Hán Việt của 新型 là "tân hình".