新官上任三把火 nghĩa là Làm những thay đổi táo bạo khi nhậm chức.
Nghĩa của 新官上任三把火
xīnguānshàngrènsānbǎhuǒ
quan mới nhậm chức, thành ngữ Làm những thay đổi táo bạo khi nhậm chức
Câu hỏi thường gặp
新官上任三把火 nghĩa là gì?
新官上任三把火 (xīnguānshàngrènsānbǎhuǒ) nghĩa là Làm những thay đổi táo bạo khi nhậm chức.
新官上任三把火 đọc thế nào?
新官上任三把火 đọc là xīnguānshàngrènsānbǎhuǒ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.