TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新手

xīnshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN THỦ

新手 nghĩa là người mới, tân binh.

Nghĩa của 新手

xīnshǒu

TÂN THỦDanh từ
  1. Người mới
  2. Tân binh
  3. Lính mới

Câu hỏi thường gặp

新手 nghĩa là gì?

新手 (xīnshǒu) nghĩa là người mới, tân binh.

新手 đọc thế nào?

新手 đọc là xīnshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 新手 là gì?

Âm Hán Việt của 新手 là "tân thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.