TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新政

xīnzhèng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN CHÍNH

新政 nghĩa là chính sách mới.

Nghĩa của 新政

xīnzhèng

TÂN CHÍNHDanh từ
  1. Chính sách mới
  2. Chính sách Kinh Tế Mới (New Deal năm 1933 của Roosevelt để đối phó với Đại Suy Thoái)

Câu hỏi thường gặp

新政 nghĩa là gì?

新政 (xīnzhèng) nghĩa là chính sách mới.

新政 đọc thế nào?

新政 đọc là xīnzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 新政 là gì?

Âm Hán Việt của 新政 là "tân chính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.