TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新新人类

xīnxīnrénlèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新新人類

Âm Hán Việt TÂN TÂN NHÂN LOẠI

新新人类 nghĩa là Thế hệ thanh niên mới (thế hệ X, Y, v.v.).

Nghĩa của 新新人类

xīnxīnrénlèi

TÂN TÂN NHÂN LOẠIDanh từphồn thể 新新人類
  1. Thế hệ thanh niên mới (thế hệ X, Y, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

新新人类 nghĩa là gì?

新新人类 (xīnxīnrénlèi) nghĩa là Thế hệ thanh niên mới (thế hệ X, Y, v.v.).

新新人类 đọc thế nào?

新新人类 đọc là xīnxīnrénlèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 新新人类 là gì?

Âm Hán Việt của 新新人类 là "tân tân nhân loại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.