TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新春

xīnchūn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN XUÂN

新春 nghĩa là đầu mùa xuân.

Nghĩa của 新春

xīnchūn

TÂN XUÂNDanh từ, Tên riêng
  1. Đầu mùa xuân
  2. 10 hoặc 20 ngày sau Tết Nguyên Đán âm lịch

Từ ghép có 新春

Câu hỏi thường gặp

新春 nghĩa là gì?

新春 (xīnchūn) nghĩa là đầu mùa xuân.

新春 đọc thế nào?

新春 đọc là xīnchūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 新春 là gì?

Âm Hán Việt của 新春 là "tân xuân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.