TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新来乍到

xīnláizhàdào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新來乍到

新来乍到 nghĩa là mới đến.

Nghĩa của 新来乍到

xīnláizhàdào

Cụm từphồn thể 新來乍到
  1. thành ngữ Mới đến

Câu hỏi thường gặp

新来乍到 nghĩa là gì?

新来乍到 (xīnláizhàdào) nghĩa là mới đến.

新来乍到 đọc thế nào?

新来乍到 đọc là xīnláizhàdào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.