TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新民主主义

Xīnmínzhǔzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新民主主義

Âm Hán Việt TÂN DÂN CHỦ CHỦ NGHĨA

新民主主义 nghĩa là Dân chủ Mới.

Nghĩa của 新民主主义

Xīnmínzhǔzhǔyì

TÂN DÂN CHỦ CHỦ NGHĨAphồn thể 新民主主義tên riêng
  1. Dân chủ Mới

Câu hỏi thường gặp

新民主主义 nghĩa là gì?

新民主主义 (xīnmínzhǔzhǔyì) nghĩa là Dân chủ Mới.

新民主主义 đọc thế nào?

新民主主义 đọc là Xīnmínzhǔzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 新民主主义 là gì?

Âm Hán Việt của 新民主主义 là "tân dân chủ chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.