TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新民晚报

Xīnmín Wǎnbào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新民晚報

Âm Hán Việt TÂN DÂN VÃN BÁO

新民晚报 nghĩa là Báo Tối Tân Dân.

Nghĩa của 新民晚报

Xīnmín Wǎnbào

TÂN DÂN VÃN BÁOphồn thể 新民晚報tên riêng
  1. Báo Tối Tân Dân

Câu hỏi thường gặp

新民晚报 nghĩa là gì?

新民晚报 (xīnmín wǎnbào) nghĩa là Báo Tối Tân Dân.

新民晚报 đọc thế nào?

新民晚报 đọc là Xīnmín Wǎnbào (pinyin).

Âm Hán Việt của 新民晚报 là gì?

Âm Hán Việt của 新民晚报 là "tân dân vãn báo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.