新浦区 nghĩa là Quận Tân Phố của thành phố Liên Vân Cảng 连云港市 (Liányúngǎngshì), Giang Tô.
Nghĩa của 新浦区
Xīnpǔqū
phồn thể 新浦區tên riêng
Quận Tân Phố của thành phố Liên Vân Cảng 连云港市 (Liányúngǎngshì), Giang Tô
Câu hỏi thường gặp
新浦区 nghĩa là gì?
新浦区 (xīnpǔqū) nghĩa là Quận Tân Phố của thành phố Liên Vân Cảng 连云港市 (Liányúngǎngshì), Giang Tô.
新浦区 đọc thế nào?
新浦区 đọc là Xīnpǔqū (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.