TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新瓶旧酒

xīnpíngjiùjiǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 新瓶舊酒

Âm Hán Việt TÂN BÌNH CỰU TỬU

新瓶旧酒 nghĩa là bình mới rượu cũ.

Nghĩa của 新瓶旧酒

xīnpíngjiùjiǔ

TÂN BÌNH CỰU TỬUCụm từphồn thể 新瓶舊酒
  1. thành ngữ Bình mới rượu cũ

Câu hỏi thường gặp

新瓶旧酒 nghĩa là gì?

新瓶旧酒 (xīnpíngjiùjiǔ) nghĩa là bình mới rượu cũ.

新瓶旧酒 đọc thế nào?

新瓶旧酒 đọc là xīnpíngjiùjiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 新瓶旧酒 là gì?

Âm Hán Việt của 新瓶旧酒 là "tân bình cựu tửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.