TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新生

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xīnshēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN SINH

新生 nghĩa là mới, mới sinh.

Nghĩa của 新生

xīnshēng

TÂN SINHĐộng từ, Tính từ, Danh từ, Tên riêng
  1. Mới
  2. Mới sinh
  3. Mới nổi
  4. Non trẻ
  5. Tái sinh
  6. Tái tạo
  7. Cuộc đời mới
  8. Sinh viên mới

Từ ghép có 新生

Câu hỏi thường gặp

新生 nghĩa là gì?

新生 (xīnshēng) nghĩa là mới, mới sinh.

新生 đọc thế nào?

新生 đọc là xīnshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 新生 là gì?

Âm Hán Việt của 新生 là "tân sinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.