新生
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
新生 nghĩa là mới, mới sinh.
Nghĩa của 新生
xīnshēng
TÂN SINHĐộng từ, Tính từ, Danh từ, Tên riêng- Mới
- Mới sinh
- Mới nổi
- Non trẻ
- Tái sinh
- Tái tạo
- Cuộc đời mới
- Sinh viên mới
Từ ghép có 新生
Câu hỏi thường gặp
新生 nghĩa là gì?
新生 (xīnshēng) nghĩa là mới, mới sinh.
新生 đọc thế nào?
新生 đọc là xīnshēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 新生 là gì?
Âm Hán Việt của 新生 là "tân sinh".