TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新生代

xīnshēngdài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN SINH ĐẠI

新生代 nghĩa là thế hệ mới.

Nghĩa của 新生代

xīnshēngdài

TÂN SINH ĐẠIDanh từ, Tên riêng
  1. Thế hệ mới

Xīnshēngdài

TÂN SINH ĐẠIDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Kỷ Cenozoi (thời đại địa chất bao phủ 65 triệu năm qua)

Câu hỏi thường gặp

新生代 nghĩa là gì?

新生代 (xīnshēngdài, xīnshēngdài) nghĩa là thế hệ mới.

新生代 đọc thế nào?

新生代 đọc là xīnshēngdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 新生代 là gì?

Âm Hán Việt của 新生代 là "tân sinh đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.