TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新知

xīnzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN TRI

新知 nghĩa là kiến thức mới, bạn mới.

Nghĩa của 新知

xīnzhī

TÂN TRIDanh từ
  1. Kiến thức mới
  2. Bạn mới

Câu hỏi thường gặp

新知 nghĩa là gì?

新知 (xīnzhī) nghĩa là kiến thức mới, bạn mới.

新知 đọc thế nào?

新知 đọc là xīnzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 新知 là gì?

Âm Hán Việt của 新知 là "tân tri".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.