TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

新秀

xīnxiù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÂN TÚ

新秀 nghĩa là ngôi sao đang lên, tài năng mới.

Nghĩa của 新秀

xīnxiù

TÂN TÚDanh từ
  1. Ngôi sao đang lên; tài năng mới

Câu hỏi thường gặp

新秀 nghĩa là gì?

新秀 (xīnxiù) nghĩa là ngôi sao đang lên, tài năng mới.

新秀 đọc thế nào?

新秀 đọc là xīnxiù (pinyin).

Âm Hán Việt của 新秀 là gì?

Âm Hán Việt của 新秀 là "tân tú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.